khử ẩn số

Học thuật
Thân thiện
khử ẩn số

Một học sinh dùng phương pháp khử ẩn số để giải hệ phương trình.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Quá trình loại bỏ một ẩn số: "khử ẩn số" một phương pháp toán học dùng để loại bỏ một biến chưa biết (ẩn số) ra khỏi một hệ phương trình, nhằm đơn giản hóa hệ thống để tìm nghiệm của các ẩn số còn lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phương pháp cộng đại số thường được dùng để khử ẩn số x trong hệ hai phương trình.
    • Sau khi khử ẩn số y, ta thu được một phương trình chỉ còn ẩn x.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực hiện khử ẩn số": tiến hành các bước tính toán để loại bỏ một ẩn.

    • Để giải hệ phương trình, bước đầu tiên thực hiện khử ẩn số.
  • "phương pháp khử ẩn số": chỉ chung các kỹ thuật (như thế, cộng đại số) dùng để loại bỏ ẩn.

    • Phương pháp khử ẩn số Gauss một công cụ quan trọng trong đại số tuyến tính.
Biến thể từ gần giống
  • Phép khử (n): thuật ngữ ngắn gọn hơn, cùng chỉ phương pháp loại bỏ ẩn số.

    • Áp dụng phép khử để giải hệ phương trình.
  • Giải hệ phương trình (cụm động từ): quá trình tổng quát hơn, trong đó có thể bao gồm bước khử ẩn số.

Từ đồng nghĩa
  • Loại ẩn: cách nói khác của "khử ẩn số".
  • Triệt tiêu ẩn số: diễn đạt nhấn mạnh việc làm mất đi ẩn số trong phương trình.
Các cụm từ liên quan
  • Khử Gauss (danh từ riêng): một phương pháp khử ẩn số hệ thống để đưa ma trận về dạng bậc thang.

    • Thuật toán khử Gauss được lập trình trên máy tính để giải hệ phương trình lớn.
  • Khử thế (danh từ): phương pháp khử ẩn số bằng cách biểu diễn ẩn này qua ẩn kia từ một phương trình, rồi thế vào phương trình còn lại.

khử ẩn số

Một học sinh dùng phương pháp khử ẩn số để giải hệ phương trình.

  1. (toán) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.